gả chồng

Học thuật
Thân thiện
gả chồng

Mẹ gả chồng cho con gái trong một buổi lễ đơn giản.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gả chồng: Hành động của cha mẹ hoặc người trách nhiệm (như ông bà, anh chị) chính thức giao phó, cho phép người con gái kết hôn với một người đàn ông để trở thành vợ chồng, theo phong tục, lễ nghi truyền thống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đã gả chồng cho con gái út vào năm ngoái. (Hành động chính thức của người mẹ trong việc để con gái kết hôn.)
    • Theo truyền thống, cha mẹ quyền quyết định gả chồng cho con. (Hành động mang tính quyết định tổ chức của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gả chồng" thường được dùng trong ngữ cảnh truyền thống, nhấn mạnh vai trò quyết định sự sắp đặt của gia đình, đặc biệt cha mẹ, trong hôn nhân của người con gái.
    • Trong xã hội xưa, việc gả chồng thường do cha mẹ đứng ra sắp đặt. (Nhấn mạnh phong tục quyền quyết định của gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gả (động từ): Từ rút gọn của "gả chồng", cùng nghĩa nhưng ngắn gọn hơn.
    • Ông bà đã gả con gái cho một thương gia.
  • Gả bán (động từ): Cụm từ mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc gả con một cách miễn cưỡng hoặc lợi ích vật chất.
    • Câu chuyện về người cha gả bán con gái nợ nần thật đau lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Kết hôn cho: Cách nói nhẹ nhàng, hiện đại hơn, tập trung vào việc tổ chức hôn lễ.
    • Họ đã kết hôn cho con gái trong một buổi lễ trang trọng.
  • Cưới hỏi cho: Nhấn mạnh đến các nghi lễ, thủ tục trong hôn nhân.
    • Gia đình đang tất bật chuẩn bị để cưới hỏi cho con.
Từ trái nghĩa
  • Cưới vợ: Hành động của người đàn ông hoặc gia đình nhà trai trong việc đón dâu về.
    • Nhà trai đang chuẩn bị lễ vật để cưới vợ cho con trai.
Thành ngữ liên quan
  • Gả bán như nêm: Thành ngữ von, ám chỉ việc gả con gái một cách dễ dàng, ồ ạt hoặc không suy nghĩ kỹ.
    • Ngày xưavùng quê, nơi còn tục gả bán như nêm, chẳng cần biết con hạnh phúc không.
gả chồng

Mẹ gả chồng cho con gái trong một buổi lễ đơn giản.

  1. Nh. Gả: Gả chồng cho con gái.